Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “筚”

Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

筚: liễu gai

Từ vựng
筚门闺窦bì mén guī dòu

筚门闺窦: cửa liễu, cửa sổ lỗ (thành ngữ); nghĩa bóng: căn nhà tồi tàn; sống trong nghèo khó

Thành ngữ
筚路蓝缕bì lù lán lǚ

筚路蓝缕: gian khổ khi bắt đầu một sự nghiệp (thành ngữ)

Thành ngữ
蓬门筚户péng mén bì hù

蓬门筚户: cổng um tùm, cửa liếp (thành ngữ); nhà người nghèo; nhà khiêm tốn

Thành ngữ
蓬筚生光péng bì shēng guāng

蓬筚生光: Sự hiện diện của bạn mang ánh sáng đến ngôi nhà khiêm tốn của tôi

Cụm từ
蓬筚péng bì

蓬筚: nhà người nghèo; nhà khiêm tốn

Cụm từ