Kết quả tra từ “等价”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
等价děng jià
等价: bằng nhau; bằng giá trị; tương đương
等价关系děng jià guān xì
等价关系: (toán học) quan hệ tương đương
等价交换děng jià jiāo huàn
等价交换: trao đổi ngang giá
不等价交换bù děng jià jiāo huàn
不等价交换: trao đổi giá trị không ngang nhau