Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “笙”

Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
shēng

笙: sanh, nhạc cụ hơi có lam tự do với ống tre dọc

Từ vựng
笙箫shēng xiāo

笙箫: nhạc cụ hơi có lam và sáo trúc dọc

Cụm từ
笙簧shēng huáng

笙簧: lam của sáo mẹo

Cụm từ
笙管shēng guǎn

笙管: ống của sáo mẹo

Cụm từ
笙歌shēng gē

笙歌: ca nhạc (văn viết trang trọng)

Cụm từ
芦笙lú shēng

芦笙: nhạc cụ hơi làm bằng sậy

Cụm từ
胡笙hú shēng

胡笙: nhạc cụ hơi có ống, du nhập từ các dân tộc không phải người Hán ở phương Bắc và Tây

Cụm từ
竹笙zhú shēng

竹笙: nấm trúc

Cụm từ
杜月笙Dù Yuè shēng

杜月笙: Đỗ Nguyệt Sanh (1888-1951), lãnh đạo hội kín Thượng Hải, nhà ngân hàng, nhà công nghiệp

Cụm từ
排笙pái shēng

排笙: nhạc cụ hơi có dàn phím giống như đàn organ

Cụm từ