Kết quả tra từ “笔记本”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
笔记本bǐ jì běn
笔记本: sổ tay (văn phòng phẩm); LT:本[ben3]; máy tính xách tay
笔记本电脑bǐ jì běn diàn nǎo
笔记本电脑: máy tính xách tay; máy tính notebook (máy tính); LT:臺|台[tai2],部[bu4]
笔记本计算机bǐ jì běn jì suàn jī
笔记本计算机: máy tính xách tay