Kết quả tra từ “窟”
Tìm thấy 17 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
窟: hang; lỗ
窟臀: mông (tiếng địa phương)
窟窿眼: lỗ nhỏ
窟窿: lỗ; túi; khoang; sơ hở; nợ nần
龙门石窟: Quần thể hang động Long Môn tại Lạc Dương 洛陽|洛阳[Luo4 yang2], Hà Nam
麦积山石窟: quần thể hang đá núi Maiji tại Tianshui 天水, tỉnh Cam Túc
魔窟: nghĩa đen: hang ổ của quỷ; nơi bị chiếm đóng bởi thế lực xấu
云冈石窟: hang đá Vân Cương ở Đại Đồng 大同, Sơn Tây 山西
销金窟: nơi tiêu tiền hoang phí (ví dụ: sòng bạc, nhà thổ, v.v.)
贫民窟: nhà ổ chuột
莫高窟: hang Mạc Cao ở Đôn Hoàng 敦煌, Cam Túc
石窟: hang đá; động; những hang vách núi (thường có tượng Phật)
狡兔三窟: nghĩa đen: thỏ xảo quyệt có ba hang; người ranh mãnh luôn có nhiều kế hoạch dự phòng (thành ngữ)
洞窟: một cái hang
敦煌石窟: hang động Đôn Hoàng ở Cam Túc; ám chỉ hang Mạc Cao 莫高石窟[Mo4 gao1 shi2 ku1]
四大石窟: bốn hang động lớn, gồm: hang đá Long Môn 龍門石窟|龙门石窟[Long2 men2 Shi2 ku1] tại Lạc Dương, Hà Nam, hang Vân Cương 雲岡石窟|云冈石窟[Yun2 gang1 Shi2 ku1]…
吴哥窟: Angkor Wat, quần thể đền ở Campuchia