Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “突击”

Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
突击tū jī

突击: tấn công đột ngột và dữ dội; tập kích; nghĩa bóng: làm gấp; rất nỗ lực để hoàn thành công việc nhanh chóng

Cụm từ
突击队员tū jī duì yuán

突击队员: lính biệt kích

Cụm từ
突击队tū jī duì

突击队: đơn vị biệt kích

Cụm từ
突击步枪tū jī bù qiāng

突击步枪: súng trường tấn công

Cụm từ
突击检查tū jī jiǎn chá

突击检查: điều tra đột xuất; kiểm tra tại chỗ; kiểm tra không báo trước

Cụm từ
神风突击队shén fēng tū jī duì

神风突击队: đơn vị kamikaze (đội quân phi công cảm tử Nhật Bản trong Thế chiến II)

Cụm từ
相向突击xiāng xiàng tū jī

相向突击: tấn công đột ngột từ hướng đối diện (thành ngữ)

Thành ngữ