Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
突击突擊

tū jī

突击 là gì?

突击 [tū jī] có nghĩa là tấn công đột ngột và dữ dội; tập kích; nghĩa bóng: làm gấp; rất nỗ lực để hoàn thành công việc nhanh chóng.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 突击 trong tiếng Việt

  1. tấn công đột ngột và dữ dội
  2. tập kích
  3. nghĩa bóng: làm gấp
  4. rất nỗ lực để hoàn thành công việc nhanh chóng

Cách đọc và ghi nhớ 突击

突击 được đọc là tū jī, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tấn công đột ngột và dữ dội; tập kích; nghĩa bóng: làm gấp; rất nỗ lực để hoàn thành công việc nhanh chóng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan