Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “稷”

Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

稷: kê; Thần ngũ cốc được các vua chúa cổ đại thờ cúng; bộ trưởng nông nghiệp

Từ vựng
稷山县Jì shān xiàn

稷山县: huyện Jishan ở Yuncheng 運城|运城[Yun4 cheng2], tỉnh Shanxi

Cụm từ
稷山Jì shān

稷山: huyện Jishan ở Yuncheng 運城|运城[Yun4 cheng2], tỉnh Shanxi

Cụm từ
薛稷Xuē Jì

薛稷: Tiết Tịch (649-713), một trong bốn đại thư pháp gia thời đầu nhà Đường 唐初四大家[Tang2 chu1 Si4 Da4 jia1]

Cụm từ
社稷shè jì

社稷: nhà nước; quốc gia; các vị thần đất và ngũ cốc

Cụm từ
匡扶社稷kuāng fú shè jì

匡扶社稷: (các nước trong quốc gia) hỗ trợ người cầm quyền cai trị đất nước

Cụm từ