Kết quả tra từ “稠”
Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
稠chóu
稠: dày; đông đúc; đặc; nhiều
稠浊chóu zhuó
稠浊: nhiều và rối loạn; hình thành một khối mơ hồ
稠密chóu mì
稠密: dày đặc
黏稠度nián chóu dù
黏稠度: độ nhớt
粘稠nián chóu
粘稠: sệt; đặc và dính
浓稠nóng chóu
浓稠: đặc; sánh và mịn
增稠剂zēng chóu jì
增稠剂: chất làm đặc
增稠zēng chóu
增稠: làm đặc
地窄人稠dì zhǎi rén chóu
地窄人稠: nhỏ và đông đúc
人口稠密rén kǒu chóu mì
人口稠密: đông dân