Kết quả tra từ “福利”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
福利fú lì
福利: lợi ích vật chất; lợi ích bằng hiện vật; phúc lợi (xã hội)
福利院fú lì yuàn
福利院: cơ quan phúc lợi
福利政策fú lì zhèng cè
福利政策: chính sách phúc lợi
福利品fú lì pǐn
福利品: hàng tân trang hoặc trưng bày
福利事业fú lì shì yè
福利事业: dịch vụ phúc lợi