Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “祀”

Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

祀: biến thể của 祀[si4]

Từ vựng

祀: cúng tế; dâng lễ

Từ vựng
祀神sì shén

祀神: cúng tế thần linh

Cụm từ
祀物sì wù

祀物: đồ vật cúng tế

Cụm từ
郊祀jiāo sì

郊祀: cặp nghi lễ tế tự hàng năm do hoàng đế cử hành thời cổ đại: một ở ngoại ô phía nam kinh thành (dâng lễ vật lên Trời) và một ở ngoại ô phía bắc…

Cụm từ
祭祀jì sì

祭祀: cúng tế thần linh hoặc tổ tiên

Cụm từ
奉祀fèng sì

奉祀: thờ cúng; bày tỏ lòng tôn kính (đối với thần linh, tổ tiên,...); (đền thờ hoặc miếu) được cúng cho (thần linh, tổ tiên,...)

Cụm từ