Kết quả tra từ “砺”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
砺lì
砺: mài; đá mài
磨砺mó lì
磨砺: mài giũa trên đá mài; cải thiện bản thân qua thực hành
砥砺dǐ lì
砥砺: đá mài; (nghĩa đen và bóng) mài giũa; rèn giũa; khuyến khích
再接再砺zài jiē zài lì
再接再砺: biến thể của 再接再厲|再接再厉[zai4 jie1 zai4 li4]