Kết quả tra từ “石灰”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
石灰shí huī
石灰: vôi (canxi oxit)
石灰华shí huī huá
石灰华: travertine (địa chất); tufa (một loại đá cẩm thạch phân lớp)
石灰石shí huī shí
石灰石: đá vôi
石灰岩shí huī yán
石灰岩: đá vôi
生石灰shēng shí huī
生石灰: canxi oxit CaO; vôi sống
熟石灰shú shí huī
熟石灰: vôi tôi; vôi ngậm nước
消石灰xiāo shí huī
消石灰: canxi hydroxit Ca(OH)2; vôi tôi