Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “矢”

Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
shǐ

矢: mũi tên; ngọn lao; thẳng; thề; nguyền; biến thể cũ của 屎[shi3]

Từ vựng
矢量shǐ liàng

矢量: (toán) vectơ

Cụm từ
矢志shǐ zhì

矢志: thề làm gì đó; cam kết; nguyện

Cụm từ
矢口否认shǐ kǒu fǒu rèn

矢口否认: phủ nhận hoàn toàn

Cụm từ
众矢之的zhòng shǐ zhī dì

众矢之的: nghĩa đen: đích ngắm của muôn tên (thành ngữ); chịu sự chỉ trích của công chúng; bị tấn công từ mọi phía

Thành ngữ
无的放矢wú dì fàng shǐ

无的放矢: bắn mà không nhắm (thành ngữ); fig. nói mà không suy nghĩ; bắn mù quáng; bắn lên không; trúng bừa

Thành ngữ
永矢yǒng shǐ

永矢: mãi mãi

Cụm từ
有的放矢yǒu dì fàng shǐ

有的放矢: nghĩa đen: có mục tiêu rõ ràng khi bắn tên (thành ngữ); nghĩa bóng: có mục tiêu rõ ràng

Thành ngữ
幺并矢yāo bìng shǐ

幺并矢: đồng đẳng thức (toán học)

Cụm từ
一矢中的yī shǐ zhòng dì

一矢中的: bắn trúng mục tiêu chỉ với một phát; nói điều gì đó rất chính xác (thành ngữ)

Thành ngữ