Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “睽”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
kuí

睽: chia cách; nhìn chằm chằm

Từ vựng
睽隔kuí gé

睽隔: bị chia cách; bị xa cách (văn học)

Cụm từ
睽违kuí wéi

睽违: bị chia cách (khỏi bạn bè, quê hương, v.v.) trong một khoảng thời gian; sau khi gián đoạn (x năm)

Cụm từ
万目睽睽wàn mù kuí kuí

万目睽睽: hàng nghìn ánh mắt đổ dồn (thành ngữ)

Thành ngữ
众目睽睽zhòng mù kuí kuí

众目睽睽: xem 萬目睽睽|万目睽睽[wan4 mu4 kui2 kui2]

Cụm từ