Kết quả tra từ “睡眠”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
睡眠shuì mián
睡眠: giấc ngủ; ngủ; (máy tính) vào chế độ ngủ
睡眠虫shuì mián chóng
睡眠虫: trypanosome
睡眠者shuì mián zhě
睡眠者: người đang ngủ
睡眠失调shuì mián shī tiáo
睡眠失调: rối loạn giấc ngủ
睡眠呼吸暂停shuì mián hū xī zàn tíng
睡眠呼吸暂停: chứng ngưng thở khi ngủ
睡眠不足shuì mián bù zú
睡眠不足: thiếu ngủ; thâm hụt giấc ngủ
微睡眠wēi shuì mián
微睡眠: giấc ngủ vi mô