Kết quả tra từ “睐”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
睐lài
睐: liếc nhìn; nhìn một cách xem thường
青睐qīng lài
青睐: (nghĩa đen) dõi theo; (nghĩa bóng) tỏ ra hứng thú; sự chú ý (thiện chí); sự ưu ái
眄睐miàn lài
眄睐: liếc mắt đưa tình
盼睐pàn lài
盼睐: sự ưu ái của bạn; sự xem xét của bạn