Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “眼皮”

Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
眼皮yǎn pí

眼皮: mí mắt

Cụm từ
眼皮底下yǎn pí dǐ xia

眼皮底下: trước mắt

Cụm từ
眼皮子浅yǎn pí zi qiǎn

眼皮子浅: thiển cận

Cụm từ
眼皮子底下yǎn pí zi dǐ xià

眼皮子底下: ngay trước mắt ai; dưới mũi ai; hiện tại; ngay lúc này

Cụm từ
眼皮子yǎn pí zi

眼皮子: mí mắt

Cụm từ
双眼皮shuāng yǎn pí

双眼皮: mí mắt đôi

Cụm từ
重眼皮儿chóng yǎn pí r

重眼皮儿: mí mắt đôi; nếp gấp mí trên (đặc trưng của người châu Á)

Cụm từ
重眼皮chóng yǎn pí

重眼皮: mí mắt đôi; nếp gấp mí trên (đặc trưng của người châu Á)

Cụm từ
单眼皮dān yǎn pí

单眼皮: mắt một mí

Cụm từ