Kết quả tra từ “眼珠”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
眼珠yǎn zhū
眼珠: đôi mắt; nhãn cầu
眼珠子yǎn zhū zi
眼珠子: nhãn cầu; bóng mắt của người (nghĩa là người mình yêu quý nhất)
眼珠儿yǎn zhū r
眼珠儿: nhãn cầu; bóng mắt của người (nghĩa là người mình yêu quý nhất)
黑眼珠hēi yǎn zhū
黑眼珠: con ngươi của mắt
白眼珠儿bái yǎn zhū r
白眼珠儿: biến thể er hoá của 白眼珠[bai2 yan3 zhu1]
白眼珠bái yǎn zhū
白眼珠: lòng trắng của mắt