Kết quả tra từ “眼底”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
眼底yǎn dǐ
眼底: đáy mắt (chứa màng mạch, võng mạc, dây thần kinh thị giác, v.v.); bên trong mắt; ngay trước mắt; nhìn toàn cảnh như bức tranh toàn diện
眼底下yǎn dǐ xia
眼底下: trước mắt; ngay trước mắt; bây giờ
尽收眼底jìn shōu yǎn dǐ
尽收眼底: thu toàn bộ cảnh một lần; có cái nhìn toàn cảnh