Kết quả tra từ “相配”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
相配xiāng pèi
相配: phù hợp; xứng đôi
相配物xiāng pèi wù
相配物: vật phù hợp; thú cưng hợp với chủ
相配人xiāng pèi rén
相配人: cặp đôi; phù hợp với nhau