Kết quả cho “相传”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
truyền lại; lưu truyền; tương truyền rằng ...; theo truyền thuyết
truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác (thành ngữ); lưu truyền
truyền từ đời này sang đời khác (thành ngữ); lưu truyền
nghĩa đen ngọn lửa từ thanh củi đang cháy truyền sang những thanh khác (thành ngữ); nghĩa bóng (về kiến thức, kỹ năng, v.v.) được truyền từ thầy sang trò, từ thế hệ này sang thế…