Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “相传”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
相传xiāng chuán

相传: truyền lại; lưu truyền; tương truyền rằng ...; theo truyền thuyết

Cụm từ
薪火相传xīn huǒ xiāng chuán

薪火相传: nghĩa đen ngọn lửa từ thanh củi đang cháy truyền sang những thanh khác (thành ngữ); nghĩa bóng (về kiến thức, kỹ năng, v.v.) được truyền từ…

Thành ngữ
代代相传dài dài xiāng chuán

代代相传: truyền từ đời này sang đời khác (thành ngữ); lưu truyền

Thành ngữ
世代相传shì dài xiāng chuán

世代相传: truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác (thành ngữ); lưu truyền

Thành ngữ