Kết quả tra từ “相亲”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
相亲xiāng qīn
相亲: buổi hẹn hò giấu mặt; cuộc phỏng vấn sắp xếp để đánh giá đối tượng kết hôn (cách phát âm ở Đài Loan: [xiang4 qin1]); gắn bó sâu sắc với nhau
相亲角xiāng qīn jiǎo
相亲角: "góc mai mối", một buổi gặp gỡ trong công viên cho các bậc cha mẹ tìm kiếm bạn đời cho con trưởng thành của họ bằng cách kết nối với cha mẹ…
相亲相爱xiāng qīn xiāng ài
相亲相爱: (thành ngữ) (về anh chị em, vợ chồng, v.v.) rất gần gũi với nhau; không thể tách rời; tận tâm với nhau
腹背相亲fù bèi xiāng qīn
腹背相亲: thân thiết với ai đó (thành ngữ)