Kết quả tra từ “直肠”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
直肠zhí cháng
直肠: trực tràng (giải phẫu)
直肠镜zhí cháng jìng
直肠镜: ống soi trực tràng (y học)
直肠直肚zhí cháng zhí dù
直肠直肚: thẳng thắn và bộc trực (thành ngữ)
直肠子zhí cháng zi
直肠子: (khẩu ngữ) người thẳng thắn
肛门直肠gāng mén zhí cháng
肛门直肠: trực tràng và ống hậu môn (giải phẫu)