Kết quả tra từ “目标”
Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
目标mù biāo
目标: mục tiêu; mục đích; LT:個|个[ge4]
目标检测mù biāo jiǎn cè
目标检测: phát hiện đối tượng (thị giác máy tính)
目标市场mù biāo shì chǎng
目标市场: thị trường mục tiêu
目标地址mù biāo dì zhǐ
目标地址: địa chỉ đích; địa chỉ mục tiêu
目标匹配作业mù biāo pǐ pèi zuò yè
目标匹配作业: nhiệm vụ đối sánh mục tiêu
隐显目标yǐn xiǎn mù biāo
隐显目标: mục tiêu không liên tục
计划目标jì huà mù biāo
计划目标: mục tiêu kế hoạch; mục tiêu dự kiến
总体目标zǒng tǐ mù biāo
总体目标: mục tiêu tổng thể; mục tiêu chung
硬目标yìng mù biāo
硬目标: mục tiêu cứng