Kết quả tra từ “盔”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
盔kuī
盔: mũ bảo hiểm
盔头kuī tou
盔头: mũ hoặc nón trang trí trong kinh kịch Trung Quốc để thể hiện vai diễn
盔甲kuī jiǎ
盔甲: áo giáp; giáp trụ và mũ sắt
头盔tóu kuī
头盔: mũ bảo hiểm
锅盔guō kuī
锅盔: bánh mì dẹt nướng lớn
钢盔gāng kuī
钢盔: mũ sắt; mũ quân đội
花冠皱盔犀鸟huā guān zhòu kuī xī niǎo
花冠皱盔犀鸟: (loài chim ở Trung Quốc) chim hồng hoàng mũ địu (Rhyticeros undulatus)
扣屎盔子kòu shǐ kuī zi
扣屎盔子: (phương ngữ miền Bắc) nghĩa đen: chụp mũ phân; nghĩa bóng: bôi nhọ bằng cáo buộc vô lý không có căn cứ; phỉ báng