Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “盆地”

Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
盆地pén dì

盆地: (địa lý) lòng chảo; chỗ trũng

Cụm từ
费尔干纳盆地Fèi ěr gàn nà Pén dì

费尔干纳盆地: thung lũng Ferghana ở Uzbekistan hiện đại

Cụm từ
焉耆盆地Yān qí pén dì

焉耆盆地: Bồn địa Yanqi ở phía đông bắc của bồn địa Tarim

Cụm từ
准噶尔盆地Zhǔn gá ěr Pén dì

准噶尔盆地: Bồn địa Junggar, phía bắc Tân Cương

Cụm từ
柴达木盆地Chái dá mù pén dì

柴达木盆地: Bồn địa Tsaidam hoặc Qaidam (tiếng Mông Cổ: đầm muối), vùng trũng phía đông bắc của Cao nguyên Tây Tạng, nằm giữa dãy núi Kỳ Liên và dãy núi…

Cụm từ
塔里木盆地Tǎ lǐ mù pén dì

塔里木盆地: Bồn địa Tarim ở phía nam Tân Cương

Cụm từ
四川盆地Sì chuān pén dì

四川盆地: bồn địa Tứ Xuyên

Cụm từ
四大盆地sì dà pén dì

四大盆地: bốn bồn địa lớn của Trung Quốc, gồm: bồn địa Tarim 塔里木盆地 ở nam Tân Cương, bồn địa Jungar 準葛爾盆地|准葛尔盆地 ở bắc Tân Cương, bồn địa Tsaidam hay…

Cụm từ
吐鲁番盆地Tǔ lǔ fān Pén dì

吐鲁番盆地: Bồn địa Thổ Lỗ Phan ở Tân Cương

Cụm từ
伊犁盆地Yī lí pén dì

伊犁盆地: bồn địa Yili quanh Urumqi ở Tân Cương

Cụm từ
二连盆地Èr lián Pén dì

二连盆地: Bồn địa Erlian ở Nội Mông

Cụm từ