Kết quả cho “盆地”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
(địa lý) lòng chảo; chỗ trũng
Bồn địa Erlian ở Nội Mông
bồn địa Yili quanh Urumqi ở Tân Cương
bốn bồn địa lớn của Trung Quốc, gồm: bồn địa Tarim 塔里木盆地 ở nam Tân Cương, bồn địa Jungar 準葛爾盆地|准葛尔盆地 ở bắc Tân Cương, bồn địa Tsaidam hay Qaidam 柴達木盆地|柴达木盆地 ở Thanh Hải, và bồn…
bồn địa Tứ Xuyên
Bồn địa Yanqi ở phía đông bắc của bồn địa Tarim
Bồn địa Junggar, phía bắc Tân Cương
Bồn địa Thổ Lỗ Phan ở Tân Cương
Bồn địa Tarim ở phía nam Tân Cương
Bồn địa Tsaidam hoặc Qaidam (tiếng Mông Cổ: đầm muối), vùng trũng phía đông bắc của Cao nguyên Tây Tạng, nằm giữa dãy núi Kỳ Liên và dãy núi Côn Lôn ở rìa phía bắc của Cao nguyên…
thung lũng Ferghana ở Uzbekistan hiện đại