Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
盆地

pén dì

盆地 là gì?

盆地 [pén dì] có nghĩa là (địa lý) lòng chảo; chỗ trũng.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 盆地 trong tiếng Việt

  1. (địa lý) lòng chảo
  2. chỗ trũng

Cách đọc và ghi nhớ 盆地

盆地 được đọc là pén dì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(địa lý) lòng chảo; chỗ trũng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan