Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “皇”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
huáng

hoàng đế; biến thể cũ của 惶[huang2]

Từ vựng
皇马Huáng Mǎ

đội bóng đá Real Madrid; viết tắt của 皇家馬德里|皇家马德里

Viết tắt
皇军huáng jūn

quân đội hoàng gia (đặc biệt là Nhật Bản)

Cụm từ
皇亲国戚huáng qīn guó qī

bà con của hoàng đế (thành ngữ); người có quan hệ quyền thế

Thành ngữ
皇粮huáng liáng

nghĩa đen: kinh phí hoàng gia cho quân đội; tiền hoặc vật phẩm do chính phủ cung cấp

Cụm từ
皇皇huáng huáng

tráng lệ; biến thể của 惶惶[huang2 huang2]; biến thể của 遑遑[huang2 huang2]

Cụm từ
皇甫镈Huáng fǔ Bó

Hoàng Phủ Bạc (khoảng 800), Bộ trưởng đầu đời Đường

Cụm từ
皇甫嵩Huáng fǔ Sōng

Hoàng Phủ Tung (-195), tướng và quân phiệt cuối đời Hán

Cụm từ
皇甫Huáng fǔ

họ hai chữ [Huang2 fu3]

Cụm từ
皇法huáng fǎ

luật pháp hoàng gia; giống như 王法[wang2 fa3]

Cụm từ
皇权huáng quán

quyền lực hoàng gia

Cụm từ
皇榜huáng bǎng

công bố của hoàng đế (thông báo dưới hình thức niêm yết với thẩm quyền của hoàng đế)

Cụm từ
皇朝huáng cháo

triều đình hoàng gia; chính quyền thời đế quốc

Cụm từ
皇历huáng li

biến thể của 黃曆|黄历[huang2 li5]

Cụm từ
皇族内阁Huáng zú nèi gé

nội các khẩn cấp thời Thanh được thành lập vào tháng 5 năm 1911 để đối phó với cuộc nổi dậy Tân Hợi

Cụm từ
皇族huáng zú

gia đình hoàng gia; tông thất

Cụm từ
皇恩huáng ēn

ân huệ hoàng gia; sự nhân từ của hoàng đế

Cụm từ
皇带鱼huáng dài yú

cá mái chèo khổng lồ (Regalecus glesne)

Cụm từ
皇帝菜huáng dì cài

xem 茼蒿[tong2 hao1]

Cụm từ
皇帝的新衣Huáng dì de xīn yī

quần áo mới của hoàng đế (tức là trần truồng)

Cụm từ
皇帝女儿不愁嫁huáng dì nǚ ér bù chóu jià

nghĩa đen: con gái hoàng đế không lo lấy chồng (thành ngữ); nghĩa bóng: rất được săn đón

Thành ngữ
皇帝不急急死太监huáng dì bù jí jí sǐ tài jiàn

xem 皇帝不急太監急|皇帝不急太监急[huang2 di4 bu4 ji2 tai4 jian4 ji2]

Cụm từ
皇帝不急太监急huáng dì bù jí tài jiàn jí

nghĩa đen: hoàng đế không gấp, nhưng thái giám lại gấp (thành ngữ); nghĩa bóng: người ngoài cuộc còn lo lắng hơn cả người trong cuộc

Thành ngữ
皇帝huáng dì

hoàng đế; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
皇家骑警huáng jiā qí jǐng

Cảnh sát Kỵ binh Hoàng gia Canada (RCMP), lực lượng cảnh sát liên bang và quốc gia của Canada; Kỵ binh

Cụm từ
皇家马德里Huáng jiā Mǎ dé lǐ

đội bóng Real Madrid

Cụm từ
皇家香港警察Huáng jiā Xiāng gǎng Jǐng chá

Lực lượng Cảnh sát Hoàng gia Hồng Kông (1969-1997)

Cụm từ
皇家海军huáng jiā hǎi jūn

Hải quân Hoàng gia (Anh)

Cụm từ
皇家学会Huáng jiā Xué huì

Hội Khoa học Hoàng gia (Viện hàn lâm khoa học Vương quốc Anh)

Cụm từ
皇家加勒比海游轮公司Huáng jiā Jiā lè bǐ Hǎi yóu lún gōng sī

Công ty Tàu biển Hoàng gia Caribbean

Cụm từ
皇家huáng jiā

hoàng gia; hoàng tộc

Cụm từ
皇宫huáng gōng

hoàng cung

Cụm từ
皇室huáng shì

hoàng gia; hoàng tộc; thành viên hoàng gia

Cụm từ
皇子huáng zǐ

hoàng tử

Cụm từ
皇姑区Huáng gū qū

quận Huanggu của thành phố Thẩm Dương 瀋陽市|沈阳市, Liêu Ninh

Cụm từ
皇姑Huáng gū

quận Huanggu của thành phố Thẩm Dương 瀋陽市|沈阳市, Liêu Ninh

Cụm từ
皇太极清太宗Huáng tài jí Qīng Tài zōng

Hoàng Thái Cực (1592-1643), con trai thứ tám của Nỗ Nhĩ Hách 努爾哈赤|努尔哈赤[Nu3 er3 ha1 chi4], trị vì 1626-1636 là Khả Hãn thứ hai của triều Hậu Kim…

Cụm từ
皇太极Huáng Tài jí

Hoàng Thái Cực (1592-1643), con trai thứ tám của Nỗ Nhĩ Hách 努爾哈赤|努尔哈赤[Nu3 er3 ha1 chi4], trị vì 1626-1636 là Khả Hãn thứ hai của triều Hậu Kim…

Cụm từ
皇太子huáng tài zǐ

hoàng thái tử

Cụm từ
皇太后huáng tài hòu

hoàng thái hậu

Cụm từ
皇天后土huáng tiān hòu tǔ

trời đất (thành ngữ)

Thành ngữ
皇天不负苦心人Huáng tiān bù fù kǔ xīn rén

Trời không phụ người khổ tâm (thành ngữ). Nếu bạn cố gắng hết mình, cuối cùng bạn chắc chắn sẽ thành công

Thành ngữ
皇堡Huáng bǎo

Burger King Whopper

Cụm từ
皇城Huáng chéng

Hoàng Thành, phần bên trong của Bắc Kinh, với Tử Cấm Thành ở trung tâm

Cụm từ
皇后镇Huáng hòu zhèn

Queenstown, thị trấn ở New Zealand

Cụm từ
皇后区Huáng hòu qū

Quận Queens, một trong năm khu hành chính của Thành phố New York

Cụm từ
皇后huáng hòu

hoàng hậu

Cụm từ
皇古huáng gǔ

thời cổ đại

Cụm từ
皇冠出版集团Huáng guān Chū bǎn Jí tuán

Tập đoàn xuất bản Crown, Hồng Kông

Cụm từ
皇冠出版Huáng guān chū bǎn

Nhà xuất bản Crown, Hồng Kông

Cụm từ
皇冠假日酒店Huáng guān Jià rì Jiǔ diàn

Chuỗi khách sạn Crowne Plaza

Cụm từ
皇冠上的明珠huáng guān shàng de míng zhū

viên ngọc sáng nhất trên vương miện

Cụm từ
皇冠huáng guān

vương miện (mũ đội đầu)

Cụm từ
皇储huáng chǔ

thái tử

Cụm từ
皇位huáng wèi

ngôi vị Hoàng đế

Cụm từ
皇上不急急太监huáng shàng bù jí jí tài jiàn

xem 皇帝不急太監急|皇帝不急太监急[huang2 di4 bu4 ji2 tai4 jian4 ji2]

Cụm từ
皇上不急太监急huáng shàng bù jí tài jiàn jí

xem 皇帝不急太監急|皇帝不急太监急[huang2 di4 bu4 ji2 tai4 jian4 ji2]

Cụm từ
皇上huáng shang

hoàng thượng; Bệ hạ hoàng đế; Hoàng đế bệ hạ

Cụm từ
余皇yú huáng

tàu chiến lớn; tên tàu chiến của nước Ngô thời Xuân Thu

Cụm từ
隔年皇历gé nián huáng lì

nghĩa đen: lịch từ nhiều năm trước (thành ngữ); thực hành lỗi thời; nguyên tắc lỗi thời

Thành ngữ