Kết quả tra từ “百分”
Tìm thấy 13 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
百分bǎi fēn
百分: phần trăm; tỷ lệ phần trăm
百分点bǎi fēn diǎn
百分点: điểm phần trăm
百分号bǎi fēn hào
百分号: dấu phần trăm % (dấu câu)
百分百bǎi fēn bǎi
百分百: một trăm phần trăm; hoàn toàn (hiệu quả)
百分率bǎi fēn lǜ
百分率: phần trăm; tỷ lệ phần trăm
百分比bǎi fēn bǐ
百分比: phần trăm
百分数bǎi fēn shù
百分数: phần trăm
百分制bǎi fēn zhì
百分制: hệ thống chấm điểm theo thang 100
百分位数bǎi fēn wèi shù
百分位数: phân vị (thống kê)
百分之百bǎi fēn zhī bǎi
百分之百: một trăm phần trăm; toàn bộ; tuyệt đối
百分之一百bǎi fēn zhī yī bǎi
百分之一百: một trăm phần trăm; hoàn toàn (hiệu quả)
百分之bǎi fēn zhī
百分之: phần trăm
体积百分比tǐ jī bǎi fēn bǐ
体积百分比: phần trăm theo thể tích