Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “瘁”

Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
cuì

瘁: mệt mỏi; phiền muộn; mệt; mệt nhọc; ốm yếu; kiệt sức

Từ vựng
鞠躬尽瘁,死而后已jū gōng jìn cuì , sǐ ér hòu yǐ

鞠躬尽瘁,死而后已: cống hiến hết mình cho đến ngày chết (thành ngữ); cố gắng hết sức cả đời; với từng hơi thở trong cơ thể, cho đến ngày chết

Thành ngữ
鞠躬尽瘁jū gōng jìn cuì

鞠躬尽瘁: hết lòng hết sức (thành ngữ); cố gắng hết mình

Thành ngữ
身心交瘁shēn xīn jiāo cuì

身心交瘁: mệt mỏi cả tâm hồn lẫn thể xác (thành ngữ)

Thành ngữ
神劳形瘁shén láo xíng cuì

神劳形瘁: kiệt quệ cả về tinh thần lẫn thể xác (thành ngữ)

Thành ngữ
心力交瘁xīn lì jiāo cuì

心力交瘁: kiệt quệ cả tinh thần lẫn thể chất (thành ngữ)

Thành ngữ