Kết quả tra từ “疮痍”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
疮痍chuāng yí
疮痍: vết thương; loét da; (nghĩa bóng) sự tàn phá của chấn thương; sự hoang tàn sau thảm họa
疮痍满目chuāng yí mǎn mù
疮痍满目: khắp nơi đập vào mắt là cảnh tượng tàn phá (thành ngữ)
满目疮痍mǎn mù chuāng yí
满目疮痍: khắp nơi đập vào mắt là cảnh tượng hoang tàn (thành ngữ)