Kết quả tra từ “电器”
Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
电器diàn qì
电器: thiết bị điện; dụng cụ điện
验电器yàn diàn qì
验电器: tĩnh điện kế
配电器pèi diàn qì
配电器: bộ phân phối (ô tô)
通用电器Tōng yòng Diàn qì
通用电器: General Electric (GE)
苏宁电器Sū níng diàn qì
苏宁电器: Suning Appliance (nhà bán lẻ điện tử ở Trung Quốc)
继电器jì diàn qì
继电器: rơ-le (điện tử)
松下电器Sōng xià Diàn qì
松下电器: Tập đoàn Panasonic (trước đây là Công ty TNHH Công nghiệp Điện tử Matsushita)
家用电器jiā yòng diàn qì
家用电器: thiết bị điện gia dụng
国美电器Guó měi Diàn qì
国美电器: Tập đoàn Điện khí GOME (thành lập tại Bắc Kinh, 1987)
充电器chōng diàn qì
充电器: bộ sạc pin