Kết quả cho “电器”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
thiết bị điện; dụng cụ điện
cục sạc
rơ-le (điện tử)
bộ phân phối (ô tô)
tĩnh điện kế
Tập đoàn Điện khí GOME (thành lập tại Bắc Kinh, 1987)
thiết bị điện gia dụng
Tập đoàn Panasonic (trước đây là Công ty TNHH Công nghiệp Điện tử Matsushita)
Suning Appliance (nhà bán lẻ điện tử ở Trung Quốc)
General Electric (GE)