Kết quả tra từ “甩手”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
甩手shuǎi shǒu
甩手: vung tay; rửa tay gác kiếm
甩手顿脚shuǎi shǒu dùn jiǎo
甩手顿脚: vung tay và dậm chân (trong tức giận hoặc tuyệt vọng)
甩手掌柜shuǎi shǒu zhǎng guì
甩手掌柜: nghĩa đen: ông chủ tiệm vung tay; nghĩa bóng: người chỉ đạo người khác làm nhưng bản thân không làm gì