Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “用心”

Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
用心yòng xīn

用心: động cơ; dự định; chăm chỉ hoặc chú ý; cẩn thận

Cụm từ
用心良苦yòng xīn liáng kǔ

用心良苦: suy nghĩ kỹ lưỡng; suy tính nhiều về việc gì

Cụm từ
饱食终日,无所用心bǎo shí zhōng rì , wú suǒ yòng xīn

饱食终日,无所用心: ăn ba bữa một ngày và không làm việc gì (thành ngữ); no đủ thức ăn và ở không

Thành ngữ
良苦用心liáng kǔ yòng xīn

良苦用心: suy nghĩ cân nhắc kỹ lưỡng; dành nhiều tâm huyết cho việc gì đó

Cụm từ
无所用心wú suǒ yòng xīn

无所用心: không chú ý đến bất cứ điều gì (thành ngữ); lãng phí thời gian

Thành ngữ
别有用心bié yǒu yòng xīn

别有用心: có dụng ý khác (thành ngữ)

Thành ngữ