Kết quả tra từ “生灵”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
生灵shēng líng
生灵: (văn học) người dân; sinh vật; sinh linh
生灵涂炭shēng líng tú tàn
生灵涂炭: nhân dân rơi vào cảnh khốn khổ (thành ngữ)
荼毒生灵tú dú shēng líng
荼毒生灵: hành hạ người dân (thành ngữ)