Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “甄”

Tìm thấy 16 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
zhēn

甄: phân biệt; đánh giá

Từ vựng
甄陶zhēn táo

甄陶: làm đồ bằng đất sét; đánh giá người tài

Cụm từ
甄录zhēn lù

甄录: tuyển dụng qua kỳ thi

Cụm từ
甄选zhēn xuǎn

甄选: chọn lọc; chọn

Cụm từ
甄试zhēn shì

甄试: kỳ thi tuyển; thi tuyển sinh

Cụm từ
甄训zhēn xùn

甄训: (Đài Loan) xác định (người tài) và đào tạo

Cụm từ
甄藻zhēn zǎo

甄藻: nhận biết tài năng

Cụm từ
甄综zhēn zōng

甄综: đánh giá và lựa chọn toàn diện

Cụm từ
甄用zhēn yòng

甄用: tuyển dụng qua kiểm tra

Cụm từ
甄汰zhēn tài

甄汰: loại bỏ qua kiểm tra

Cụm từ
甄拔zhēn bá

甄拔: tuyển chọn

Cụm từ
甄审zhēn shěn

甄审: sàng lọc và chọn lựa (ứng viên, v.v.)

Cụm từ
甄别考试zhēn bié kǎo shì

甄别考试: sàng lọc; đánh giá qua kỳ thi; kiểm tra sàng lọc; thi xếp lớp

Cụm từ
甄别zhēn bié

甄别: sàng lọc; phân biệt; xét lại vụ án; sàng lọc (ứng viên, v.v.)

Cụm từ
陶甄táo zhēn

陶甄: nuôi dưỡng và giáo dục con người

Cụm từ
推甄tuī zhēn

推甄: tiến cử học sinh vào trường cao hơn; đưa học sinh vào diện được đề cử (một trong những cách để được nhập học vào trường cao hơn ở Đài Loan)…

Viết tắt