推甄
tiến cử học sinh vào trường cao hơn; đưa học sinh vào diện được đề cử (một trong những cách để được nhập học vào trường cao hơn ở Đài Loan); viết tắt của 推薦甄選|推荐甄选
tiến cử học sinh vào trường cao hơn; đưa học sinh vào diện được đề cử (một trong những cách để được nhập học vào trường cao hơn ở Đài Loan); viết tắt của 推薦甄選|推荐甄选
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mét khối đất (đơn vị đo lường); đất đào; công tác đất (viết tắt của 土方工程[tu3 fang1 gong1 cheng2]); (y học cổ…
›土改tǔ gǎicải cách ruộng đất (viết tắt của 土地改革[tu3 di4 gai3 ge2])
›泰姬玛哈陵Tài jī Mǎ hā LíngTaj Mahal; viết tắt cho 泰姬陵[Tai4 ji1 ling2]
›泰斗tài dǒu(viết tắt của 泰山北斗[Tai4 Shan1 Bei3 dou3]) nhân vật kiệt xuất; cây đại thụ; người được tôn kính
›淘宝Táo bǎoTaobao, một trang web mua sắm trực tuyến của Trung Quốc (viết tắt của 淘寶網|淘宝网[Tao2 bao3 Wang3])
›太阳tài yangmặt trời; LT:個|个[ge4]; viết tắt của 太陽穴|太阳穴[tai4 yang2 xue2]
›天津环球金融中心Tiān jīn Huán qiú Jīn róng Zhōng xīnTrung tâm Tài chính Thế giới Thiên Tân, tòa nhà chọc trời còn gọi là Tháp Thiên Tân hoặc Tháp Jin; viết tắt…
›天津市Tiān jīn shìThiên Tân, một thành phố trực thuộc trung ương ở đông bắc Trung Quốc, viết tắt 津
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.