推甄 là gì?
Nghĩa của từ 推甄 trong tiếng Việt
tiến cử học sinh vào trường cao hơn; đưa học sinh vào diện được đề cử (một trong những cách để được nhập học vào trường cao hơn ở Đài Loan); viết tắt của 推薦甄選|推荐甄选
tiến cử học sinh vào trường cao hơn; đưa học sinh vào diện được đề cử (một trong những cách để được nhập học vào trường cao hơn ở Đài Loan); viết tắt của 推薦甄選|推荐甄选