Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “瑶”

Tìm thấy 20 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
yáo

瑶: ngọc; đá quý; xà cừ; trân châu; quý giá; dùng như kính ngữ bổ trợ

Từ vựng
瑶海区Yáo hǎi Qū

瑶海区: Diêu Hải, một quận của thành phố Hợp Phì 合肥市[He2fei2 Shi4], An Huy

Cụm từ
瑶海Yáo hǎi

瑶海: Diêu Hải, một quận của thành phố Hợp Phì 合肥市[He2fei2 Shi4], An Huy

Cụm từ
瑶池Yáo chí

瑶池: hồ Ngọc trên núi Côn Lôn, nơi ở của Tây Vương Mẫu 西王母

Cụm từ
瑶族Yáo zú

瑶族: dân tộc Dao ở tây nam Trung Quốc và đông nam Á

Cụm từ
瑶之圃Yáo zhī pǔ

瑶之圃: vườn ngọc của thiên đế; thiên đường

Cụm từ
金秀瑶族自治县Jīn xiù Yáo zú Zì zhì xiàn

金秀瑶族自治县: huyện tự trị Dao Kim Tú ở Lai Tân 來賓|来宾[Lai2 bin1], Quảng Tây

Cụm từ
金平苗瑶傣族自治县Jīn píng Miáo Yáo Dǎi zú Zì zhì xiàn

金平苗瑶傣族自治县: xem 金平苗族瑤族傣族自治縣|金平苗族瑶族傣族自治县[Jin1 ping2 Miao2 zu2 Yao2 zu2 Dai3 zu2 zi4 zhi4 xian4]

Cụm từ
金平苗族瑶族傣族自治县Jīn píng Miáo zú Yáo zú Dǎi zú Zì zhì xiàn

金平苗族瑶族傣族自治县: huyện tự trị dân tộc Miêu, Dao và Thái Kim Bình, châu tự trị Hồng Hà dân tộc Hà Nhì và Di 紅河哈尼族彞族自治州|红河哈尼族彝族自治州[Hong2 he2 Ha1 ni2 zu2 Yi2 zu2…

Cụm từ
都安瑶族自治县Dū ān Yáo zú Zì zhì xiàn

都安瑶族自治县: huyện tự trị dân tộc Dao Đô An ở Hạc Châu 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây

Cụm từ
连山壮族瑶族自治县Lián shān Zhuàng zú Yáo zú Zì zhì xiàn

连山壮族瑶族自治县: huyện tự trị dân tộc Choang và Dao Liên Sơn ở Thanh Viễn 清遠|清远[Qing1 yuan3], Quảng Đông

Cụm từ
连南瑶族自治县Lián nán Yáo zú Zì zhì xiàn

连南瑶族自治县: huyện tự trị dân tộc Dao Liannan ở Thanh Viễn 清遠|清远[Qing1 yuan3], Quảng Đông

Cụm từ
琼瑶Qióng Yáo

琼瑶: Quỳnh Dao (1938-), nhà văn Đài Loan

Cụm từ
河口瑶族自治县Hé kǒu Yáo zú Zì zhì xiàn

河口瑶族自治县: huyện tự trị dân tộc Dao Hà Khẩu, châu tự trị Hồng Hà, dân tộc Hà Nhì và dân tộc Di 紅河哈尼族彞族自治州|红河哈尼族彝族自治州[Hong2 he2 Ha1 ni2 zu2 Yi2 zu2 Zi4…

Cụm từ
江华瑶族自治县Jiāng huá Yáo zú Zì zhì xiàn

江华瑶族自治县: huyện tự trị dân tộc Dao Giang Hoa ở Vĩnh Châu 永州[Yong3 zhou1], Hồ Nam

Cụm từ
恭城瑶族自治县Gōng chéng Yáo zú Zì zhì xiàn

恭城瑶族自治县: huyện tự trị Dao Công Thành ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây

Cụm từ
巴马瑶族自治县Bā mǎ Yáo zú Zì zhì xiàn

巴马瑶族自治县: huyện tự trị dân tộc Dao Ba Mã ở Hạc Châu 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây

Cụm từ
富川瑶族自治县Fù chuān Yáo zú Zì zhì xiàn

富川瑶族自治县: huyện tự trị dân tộc Dao Phú Xuyên (Fuchuan) ở Hạc Châu 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây

Cụm từ
大化瑶族自治县Dà huà Yáo zú Zì zhì xiàn

大化瑶族自治县: huyện tự trị của dân tộc Dao Đại Hóa ở Hạc Châu 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây

Cụm từ
乳源瑶族自治县Rǔ yuán Yáo zú Zì zhì xiàn

乳源瑶族自治县: huyện tự trị dân tộc Dao Nhũ Nguyên, Thiều Quan 韶關|韶关[Shao2 guan1], Quảng Đông

Cụm từ