Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “瑕”

Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
xiá

瑕: vết nhỏ; khuyết điểm trên ngọc

Từ vựng
瑕疵xiá cī

瑕疵: vết nhơ; khuyết điểm; thiếu sót

Cụm từ
瑕玷xiá diàn

瑕玷: vết nhơ; khuyết điểm

Cụm từ
瑕不掩瑜xiá bù yǎn yú

瑕不掩瑜: nghĩa đen: vết nhỏ không che mờ độ sáng của ngọc; điểm tốt nhiều hơn điểm xấu (thành ngữ)

Thành ngữ
遮瑕膏zhē xiá gāo

遮瑕膏: kem che khuyết điểm (mỹ phẩm)

Cụm từ
白璧无瑕bái bì wú xiá

白璧无瑕: liêm khiết không tì vết

Cụm từ
白璧微瑕bái bì wēi xiá

白璧微瑕: một chút tì vết

Cụm từ
无瑕wú xiá

无瑕: hoàn mỹ; hoàn hảo

Cụm từ
洁净无瑕jié jìng wú xiá

洁净无瑕: sạch sẽ không tì vết

Cụm từ
涤瑕dí xiá

涤瑕: tẩy sạch vết bẩn

Cụm từ
完美无瑕wán měi wú xiá

完美无瑕: hoàn mỹ; vô tì vết; hoàn hảo

Cụm từ