Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “琉球”

Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
琉球Liú qiú

琉球: Ryūkyū; chỉ quần đảo Ryūkyū 琉球群島|琉球群岛[Liu2 qiu2 Qun2 dao3] trải dài từ Nhật Bản đến Đài Loan; thị trấn Liuchiu ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2…

Cụm từ
琉球乡Liú qiú xiāng

琉球乡: Xã Liuchiu ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
琉球角鸮Liú qiú jiǎo xiāo

琉球角鸮: (loài chim ở Trung Quốc) Cú mèo Ryukyu (Otus elegans)

Cụm từ
琉球群岛Liú qiú Qún dǎo

琉球群岛: Quần đảo Ryukyu; Okinawa 沖繩|冲绳[Chong1 sheng2] và các đảo khác của Nhật Bản hiện đại

Cụm từ
琉球王国Liú qiú wáng guó

琉球王国: Vương quốc Ryūkyū 1429-1879 (ở khu vực Okinawa hiện đại)

Cụm từ
琉球海Liú qiú Hǎi

琉球海: Biển Ryūkyū; chỉ quần đảo Ryūkyū 琉球群島|琉球群岛[Liu2 qiu2 Qun2 dao3] trải dài từ Nhật Bản đến Đài Loan

Cụm từ
琉球歌鸲Liú qiú gē qú

琉球歌鸲: (loài chim ở Trung Quốc) chim cổ đỏ Ryukyu (Larvivora komadori)

Cụm từ
琉球国Liú qiú guó

琉球国: vương quốc Ryūkyū 1429-1879 (ở Okinawa hiện đại)

Cụm từ