Kết quả tra từ “理工”
Tìm thấy 16 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
理工: khoa học và kỹ thuật như các môn học học thuật
理工科: khoa học và kỹ thuật như các môn học học thuật
理工男: mọt công nghệ; người đam mê công nghệ
理工大学: Đại học Khoa học và Kỹ thuật; cũng đôi khi là Học viện Công nghệ
麻省理工学院: Viện Công nghệ Massachusetts (MIT)
香港理工大学: Đại học Bách khoa Hồng Kông
苏黎世联邦理工学院: Eidgenössische Technische Hochschule (ETH) Zurich, một trường đại học
华东理工大学: Đại học Công nghệ Hoa Đông
华南理工大学: Đại học Công nghệ Nam Hoa
帝国理工学院: Imperial College London, trường Khoa học, Công nghệ và Y học
大连理工大学: Đại học Công nghệ Đại Liên
南洋理工大学: Đại học Công nghệ Nanyang, Singapore
南京理工大学: Đại học Khoa học và Công nghệ Nam Kinh
北京理工大学: Học viện Công nghệ Bắc Kinh
加州理工学院: Viện Công nghệ California (Caltech); viết tắt của 加利福尼亞理工學院|加利福尼亚理工学院
加利福尼亚理工学院: California Institute of Technology (Caltech)