Kết quả tra từ “理事”
Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
理事lǐ shì
理事: thành viên hội đồng; (văn học) lo liệu công việc
理事长lǐ shì zhǎng
理事长: tổng giám đốc
理事会lǐ shì huì
理事会: hội đồng
联合国安全理事会Lián hé guó Ān quán Lǐ shì huì
联合国安全理事会: Hội đồng Bảo an Liên Hợp Quốc
欧洲理事会Ōu zhōu Lǐ shì huì
欧洲理事会: Hội đồng Châu Âu
会计准则理事会kuài jì zhǔn zé lǐ shì huì
会计准则理事会: hội đồng chuẩn mực kế toán
常务理事cháng wù lǐ shì
常务理事: ủy viên thường trực của hội đồng
常任理事国cháng rèn lǐ shì guó
常任理事国: quốc gia thành viên thường trực (của Hội đồng Bảo an Liên Hợp Quốc)
安全理事会Ān quán Lǐ shì huì
安全理事会: Hội đồng Bảo an (Liên Hợp Quốc)
外交关系理事会Wài jiāo Guān xì Lǐ shì huì
外交关系理事会: Hội đồng Quan hệ Đối ngoại (tổ chức tư vấn chính sách của Mỹ)