Kết quả cho “现代化”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
hiện đại hóa; LT:個|个[ge4]
hiện đại hóa nông nghiệp, một trong bốn hiện đại hóa của Đặng Tiểu Bình
Bốn hiện đại hóa của Đặng Tiểu Bình thực hiện từ thập niên 1980 (có thể được Chu Ân Lai cùng lên kế hoạch), cụ thể: hiện đại hóa công nghiệp, nông nghiệp, quốc phòng và khoa học…
hiện đại hóa quốc phòng, một trong Bốn hiện đại hóa của Đặng Tiểu Bình
hiện đại hóa công nghiệp, một trong Bốn hiện đại hóa của Đặng Tiểu Bình
hiện đại hóa thứ năm, tức dân chủ, so với bốn hiện đại hóa của Đặng Tiểu Bình 鄧小平|邓小平[Deng4 Xiao3 ping2], bốn hiện đại hóa 四個現代化|四个现代化[si4 ge5 xian4 dai4 hua4]
hiện đại hóa khoa học và công nghệ, một trong Bốn hiện đại hóa của Đặng Tiểu Bình