Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “现代化”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

7 từ sẵn sàng
现代化
xiàn dài huà

hiện đại hóa; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
农业现代化
nóng yè xiàn dài huà

hiện đại hóa nông nghiệp, một trong bốn hiện đại hóa của Đặng Tiểu Bình

Cụm từ
四个现代化
sì ge xiàn dài huà

Bốn hiện đại hóa của Đặng Tiểu Bình thực hiện từ thập niên 1980 (có thể được Chu Ân Lai cùng lên kế hoạch), cụ thể: hiện đại hóa công nghiệp, nông nghiệp, quốc phòng và khoa học…

Viết tắt
国防现代化
guó fáng xiàn dài huà

hiện đại hóa quốc phòng, một trong Bốn hiện đại hóa của Đặng Tiểu Bình

Cụm từ
工业现代化
gōng yè xiàn dài huà

hiện đại hóa công nghiệp, một trong Bốn hiện đại hóa của Đặng Tiểu Bình

Cụm từ
第五个现代化
dì wǔ gè xiàn dài huà

hiện đại hóa thứ năm, tức dân chủ, so với bốn hiện đại hóa của Đặng Tiểu Bình 鄧小平|邓小平[Deng4 Xiao3 ping2], bốn hiện đại hóa 四個現代化|四个现代化[si4 ge5 xian4 dai4 hua4]

Cụm từ
科学技术现代化
kē xué jì shù xiàn dài huà

hiện đại hóa khoa học và công nghệ, một trong Bốn hiện đại hóa của Đặng Tiểu Bình

Cụm từ