Kết quả tra từ “猝”
Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
猝cù
猝: đột ngột; bất ngờ; không dự kiến
猝逝cù shì
猝逝: chết đột ngột
猝睡症cù shuì zhèng
猝睡症: chứng ngủ rũ
猝发cù fā
猝发: xảy ra bất ngờ
猝然cù rán
猝然: đột ngột; bất thình lình
猝死cù sǐ
猝死: chết đột ngột
猝不及防cù bù jí fáng
猝不及防: bị bất ngờ; không kịp phòng bị
婴儿猝死综合症yīng ér cù sǐ zōng hé zhèng
婴儿猝死综合症: hội chứng đột tử ở trẻ sơ sinh (SIDS); đột tử khi ngủ
匆猝cōng cù
匆猝: vội vã; gấp gáp; đột ngột
仓猝cāng cù
仓猝: biến thể của 倉促|仓促[cang1 cu4]