Kết quả tra từ “猖”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
猖chāng
猖: hung dữ
猖獗chāng jué
猖獗: hoành hành; chạy loạn
猖猖狂狂chāng chāng kuáng kuáng
猖猖狂狂: hoang dại; vội vã và rối bời; liều lĩnh
猖狂chāng kuáng
猖狂: hung bạo; giận dữ
猖披chāng pī
猖披: rối bù; hoang dại; không kiềm chế
猖厉chāng lì
猖厉: điên cuồng và bạo lực
猖乱chāng luàn
猖乱: hoang dại và hỗn loạn