Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “犊”

Tìm thấy 15 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

犊: bê; con vật hiến tế

Từ vựng
犊子dú zi

犊子:

Cụm từ
护犊子hù dú zi

护犊子: (về người phụ nữ) bảo vệ con cái một cách mãnh liệt

Cụm từ
舐犊情深shì dú qíng shēn

舐犊情深: nghĩa đen: bò liếm bê một cách trìu mến (thành ngữ); bóng: thể hiện tình cảm sâu sắc với con cái

Thành ngữ
舐犊之爱shì dú zhī ài

舐犊之爱: tình yêu của bò liếm bê (thành ngữ); tình yêu thương của cha mẹ

Thành ngữ
老牛舐犊lǎo niú shì dú

老牛舐犊: nghĩa đen: trâu già liếm nghé con (thành ngữ); nghĩa bóng: (cha mẹ) cưng chiều con cái

Thành ngữ
王八犊子wáng bā dú zi

王八犊子: xem 王八羔子[wang2 ba1 gao1 zi5]

Cụm từ
牛犊niú dú

牛犊: bê con

Cụm từ
滚犊子gǔn dú zi

滚犊子: (tiếng địa phương) Cút đi!; Biến đi!; Cút mẹ mày!

Cụm từ
抱犊崮Bào dú gù

抱犊崮: núi Baodugu ở huyện Lanling 蘭陵縣|兰陵县[Lan2 ling2 Xian4], Linyi 臨沂|临沂[Lin2 yi2], phía nam Sơn Đông

Cụm từ
扯犊子chě dú zi

扯犊子: (phương ngữ) nói nhảm; tán gẫu

Cụm từ
带牛佩犊dài niú pèi dú

带牛佩犊: bỏ đấu tranh vũ trang và quay về chăn nuôi (thành ngữ)

Thành ngữ
初生牛犊不怕虎chū shēng niú dú bù pà hǔ

初生牛犊不怕虎: nghĩa đen: bê con mới sinh không sợ hổ (thành ngữ); nghĩa bóng: người trẻ không biết sợ

Thành ngữ
初生之犊不畏虎chū shēng zhī dú bù wèi hǔ

初生之犊不畏虎: nghĩa đen: bê con mới sinh không sợ hổ (thành ngữ); nghĩa bóng: sự không sợ hãi của tuổi trẻ

Thành ngữ
初生之犊不怕虎chū shēng zhī dú bù pà hǔ

初生之犊不怕虎: xem 初生之犢不畏虎|初生之犊不畏虎[chu1 sheng1 zhi1 du2 bu4 wei4 hu3]

Cụm từ