Kết quả cho “犀”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
tê giác; sắc bén
sắc sảo; sâu sắc; chính xác
tê giác
chim hồng hoàng
hoa mộc tê
sừng tê giác, được cho là mang lại khả năng thần giao cách cảm; bóng gió sự nhạy cảm lẫn nhau; trao đổi tình cảm một cách thầm kín; tâm đầu ý hợp
tê giác hai sừng; Dicerorhinini
thịt heo xào trứng
(loài chim ở Trung Quốc) loài hồng hoàng mỏ trắng (Anthracoceros albirostris)
(loài chim ở Trung Quốc) loài niệc mỏ lớn (Buceros bicornis)
(loài chim ở Trung Quốc) loài hồng hoàng cổ nâu (Aceros nipalensis)
tâm hồn đồng điệu
(loài chim ở Trung Quốc) chim hồng hoàng nâu họng trắng (Anorrhinus austeni)
tâm đầu ý hợp; tâm trí tương đồng; kết nối tâm hồn
(loài chim ở Trung Quốc) chim hồng hoàng mũ địu (Rhyticeros undulatus)
tâm đầu ý hợp, giống như tê giác trong truyền thuyết giao tiếp cảm xúc qua chiếc sừng duy nhất (thành ngữ); nghĩa bóng: hai trái tim hòa chung nhịp đập