Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “犀”

Tìm thấy 16 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

犀: tê giác; sắc bén

Từ vựng
犀鸟xī niǎo

犀鸟: chim hồng hoàng

Cụm từ
犀牛xī niú

犀牛: tê giác

Cụm từ
犀利xī lì

犀利: sắc sảo; sâu sắc; chính xác

Cụm từ
灵犀相通líng xī xiāng tōng

灵犀相通: tâm hồn đồng điệu

Cụm từ
灵犀一点通líng xī yī diǎn tōng

灵犀一点通: tâm đầu ý hợp; tâm trí tương đồng; kết nối tâm hồn

Cụm từ
灵犀líng xī

灵犀: sừng tê giác, được cho là mang lại khả năng thần giao cách cảm; bóng gió sự nhạy cảm lẫn nhau; trao đổi tình cảm một cách thầm kín; tâm đầu ý hợp

Cụm từ
双角犀鸟shuāng jiǎo xī niǎo

双角犀鸟: (loài chim ở Trung Quốc) loài niệc mỏ lớn (Buceros bicornis)

Cụm từ
双角犀shuāng jiǎo xī

双角犀: tê giác hai sừng; Dicerorhinini

Cụm từ
花冠皱盔犀鸟huā guān zhòu kuī xī niǎo

花冠皱盔犀鸟: (loài chim ở Trung Quốc) chim hồng hoàng mũ địu (Rhyticeros undulatus)

Cụm từ
白喉犀鸟bái hóu xī niǎo

白喉犀鸟: (loài chim ở Trung Quốc) chim hồng hoàng nâu họng trắng (Anorrhinus austeni)

Cụm từ
棕颈犀鸟zōng jǐng xī niǎo

棕颈犀鸟: (loài chim ở Trung Quốc) loài hồng hoàng cổ nâu (Aceros nipalensis)

Cụm từ
木犀肉mù xi ròu

木犀肉: thịt heo xào trứng

Cụm từ
木犀mù xi

木犀: hoa mộc tê

Cụm từ
心有灵犀一点通xīn yǒu líng xī yī diǎn tōng

心有灵犀一点通: tâm đầu ý hợp, giống như tê giác trong truyền thuyết giao tiếp cảm xúc qua chiếc sừng duy nhất (thành ngữ); nghĩa bóng: hai trái tim hòa chung…

Thành ngữ
冠斑犀鸟guān bān xī niǎo

冠斑犀鸟: (loài chim ở Trung Quốc) loài hồng hoàng mỏ trắng (Anthracoceros albirostris)

Cụm từ