Kết quả tra từ “牺牲”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
牺牲xī shēng
牺牲: hy sinh tính mạng; hy sinh (điều gì quý giá); con vật bị giết để cúng tế
牺牲者xī shēng zhě
牺牲者: người hy sinh; nạn nhân bị hiến tế; người có thể hy sinh được
牺牲打xī shēng dǎ
牺牲打: cú đánh hy sinh (trong thể thao, ví dụ: bóng chày)
牺牲品xī shēng pǐn
牺牲品: nạn nhân hy sinh; người bị xem là không quan trọng; mặt hàng bán lỗ
英勇牺牲yīng yǒng xī shēng
英勇牺牲: hy sinh anh dũng