Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “牺牲”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
牺牲xī shēng

牺牲: hy sinh tính mạng; hy sinh (điều gì quý giá); con vật bị giết để cúng tế

Cụm từ
牺牲者xī shēng zhě

牺牲者: người hy sinh; nạn nhân bị hiến tế; người có thể hy sinh được

Cụm từ
牺牲打xī shēng dǎ

牺牲打: cú đánh hy sinh (trong thể thao, ví dụ: bóng chày)

Cụm từ
牺牲品xī shēng pǐn

牺牲品: nạn nhân hy sinh; người bị xem là không quan trọng; mặt hàng bán lỗ

Cụm từ
英勇牺牲yīng yǒng xī shēng

英勇牺牲: hy sinh anh dũng

Cụm từ