Kết quả tra từ “牛逼”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
牛逼niú bī
牛逼: rất đỉnh; cực giỏi (tiếng lóng, thô)
牛逼niú bī
牛逼: biến thể của 牛屄[niu2 bi1]
社交牛逼症shè jiāo niú bī zhèng
社交牛逼症: (từ mới khoảng năm 2021) hòa đồng; dễ dàng trong giao tiếp xã hội; tự tin trong môi trường xã hội